Bản dịch của từ 消杀 trong tiếng Việt

消杀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消杀 (Động từ)

xiāo shā
01

Khử trùng; tiêu độc; khử khuẩn; tiêu diệt

消杀是指通过物理或化学方法消灭病原体或有害生物,以达到防疫和卫生的目的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消杀

xiāo

shā

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép