Bản dịch của từ 消疾 trong tiếng Việt

消疾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消疾 (Động từ)

xiāo jí
01

Bệnh tiểu đường (theo cách gọi cổ: chứng tiêu khát)

1.消渴病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xua tan, loại bỏ bệnh tật; làm cho đau bệnh tiêu giảm (thường trong văn ngôn, y học cổ truyền)

2.消除疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消疾

xiāo

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép