Bản dịch của từ 消石灰 trong tiếng Việt

消石灰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消石灰 (Danh từ)

xiāo shí huī
01

Vôi tôi (vôi đã xử lý — Ca(OH)2): chất bột trắng dùng trong xây dựng, khử trùng và làm nguyên liệu hóa; Hán-Việt: tiêu thạch huỳ

即熟石灰。一种建筑上常用的材料,也是化工原料,又可作杀菌剂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消石灰

xiāo

shí

huī

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
石丈
石丈人
石上草
石中美
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép