Bản dịch của từ 消算 trong tiếng Việt

消算

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消算 (Động từ)

xiāo suàn
01

Khấu trừ/khóa sổ (trong kế toán): thanh toán hoặc xóa bỏ một khoản nợ, tính toán để tiêu hết số dư

消帐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消算

xiāo

suàn

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
算不了
算不得
算了
算事
算人
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép