Bản dịch của từ 消索 trong tiếng Việt

消索

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消索 (Tính từ)

xiāo suǒ
01

Tan biến; tiêu tan, biến mất (thường chỉ sự vật, cảm giác hoặc dấu vết dần không còn)

1.消散;消失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.寂寞冷落。

Ví dụ
03

Nghèo đói, thiếu thốn; sự khan hiếm, nghèo đói (mô tả sự thiếu hụt vật chất, nguồn lực tài chính hoặc nguồn lực)

3.犹匮乏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消索

xiāo

suǒ

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
索价
索伦
索偶
索偿
索兴
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép