Bản dịch của từ 消费倾向 trong tiếng Việt

消费倾向

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消费倾向 (Danh từ)

xiāo fèi qīng xiàng
01

Xu hướng tiêu dùng của một nhóm người tiêu dùng nhất định theo thời gian.

①指一定消费者群体(如儿童、妇女、青年、老年人)在不同时期对商品需求的变动趋向。它取决于购买力水平、商品供应品种和社会风尚等。

Ví dụ
02

Xu hướng tiêu dùng, tỉ lệ chi tiêu so với thu nhập

②指消费开支占收入的比例。英国经济学家凯恩斯1936年在《就业、利息和货币通论》一书中首先使用。他认为消费会随收入的增加而增加,但消费的增加量一般小于收入的增加量,因而将导致社会消费需求的不足。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消费倾向

xiāo

fèi

qīng

xiàng

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
费事
费力
费力不讨好
倾下
倾世
倾乡
倾乱
倾亏
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép