Bản dịch của từ 消费品 trong tiếng Việt

消费品

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消费品 (Danh từ)

xiāo fèi pǐn
01

Hàng hóa tiêu dùng, thường là đồ vật cần thiết trong cuộc sống hàng ngày.

供消费的物品。通常指日常生活需要的物品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消费品

xiāo

fèi

pǐn

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
费事
费力
费力不讨好
品事
品人
品从
品令
品件
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép