Bản dịch của từ 消费者 trong tiếng Việt

消费者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消费者 (Danh từ)

xiāo fèi zhě
01

Người tiêu dùng

②物质资料或劳务活动的使用者或服务对象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người tiêu dùng

①指生态系统中利用有机体作为食物的生物。主要是动物,也包括某些非绿色植物。直接以植物为食的食草动物称为“初级消费者”,以初级消费者为食的食肉动物是次级消费者,捕食次级消费者的食肉动物是三级消费者,依次类推。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消费者

xiāo

fèi

zhě

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
费事
费力
费力不讨好
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép