Bản dịch của từ 消费者保护 trong tiếng Việt
消费者保护
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
消费者保护 (Danh từ)
【xiāo fèi zhě bǎo hù】
01
Bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
指对消费者合法权益的保护。包括国家制订有关法律、法规,有关的国家机关和政府部门依法惩处侵害消费者合法权益的违法行为。消费者本人要加强自我保护意识,对侵害权益的行为,积极检举、控告,追究被投诉人的经济法律责任。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消费者保护
xiāo
消
fèi
费
zhě
者
bǎo
保
hù
护
Các từ liên quan
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
费事
费力
费力不讨好
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
保丁
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枵
嘵
嚣
熇
箾
侾
灲
嚻
绡
毊
莦
瀟
滌
㶞
潊
潅
涴
洨
溠
㶠
汝
㴏
滮
汃
荻
䯄
埖
崋
蚜
袦
晊
紦
𠕞
烆
弳
㓑
消息
消费
取消
消失
消耗
消化
消极
消除
消防
消灭
