Bản dịch của từ 消费者心理 trong tiếng Việt
消费者心理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
消费者心理 (Danh từ)
【xiāo fèi zhě xīn lǐ】
01
Tâm lý của người tiêu dùng trong quá trình mua sắm và tiêu thụ sản phẩm.
指消费者在购买和消费商品过程中的心理活动。一般是:先接触商品,引起注意;然后经过了解和比较,产生兴趣和偏爱,出现购买欲望;条件成熟,作出购买决定;买回商品,通过使用,形成实际感受,考虑今后是否再次购买。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消费者心理
xiāo
消
fèi
费
zhě
者
xīn
心
lǐ
理
Các từ liên quan
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
费事
费力
费力不讨好
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枵
嘵
嚣
熇
箾
侾
灲
嚻
绡
毊
莦
瀟
滌
㶞
潊
潅
涴
洨
溠
㶠
汝
㴏
滮
汃
荻
䯄
埖
崋
蚜
袦
晊
紦
𠕞
烆
弳
㓑
消息
消费
取消
消失
消耗
消化
消极
消除
消防
消灭
