Bản dịch của từ 消费者权益 trong tiếng Việt
消费者权益
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
消费者权益 (Danh từ)
【xiāo fèi zhě quán yì】
01
Quyền lợi của người tiêu dùng khi mua sắm hoặc sử dụng dịch vụ, bao gồm quyền an toàn, quyền chọn lựa, và quyền được tôn trọng.
消费者在有偿获得商品或接受服务时,以及在以后的一定时期内依法享有的权益。主要有:使用商品和接受服务中人身和财产安全不受损害的权利,自主选择的权利,获得质量保障、价格合理、计量准确的公平交易条件,以及人格、民族风俗习惯受到尊重的权利等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消费者权益
xiāo
消
fèi
费
zhě
者
quán
权
yì
益
Các từ liên quan
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
费事
费力
费力不讨好
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
权与
权且
权义
权书
益上损下
益兵
益军
益决草
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枵
嘵
嚣
熇
箾
侾
灲
嚻
绡
毊
莦
瀟
滌
㶞
潊
潅
涴
洨
溠
㶠
汝
㴏
滮
汃
荻
䯄
埖
崋
蚜
袦
晊
紦
𠕞
烆
弳
㓑
消息
消费
取消
消失
消耗
消化
消极
消除
消防
消灭
