Bản dịch của từ 消防艇 trong tiếng Việt

消防艇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消防艇 (Danh từ)

xiāo fáng tǐng
01

Ca nô cứu hóa

消防艇是针对消防救援领域开发的产品。采用刚性充气艇为载体,半深“V”型船身和高翘船头设计,船体为高强度玻璃钢材质,通过乙烯基树脂真空导入技术一体成型,并辅以凯夫拉复合材料加强;浮力气囊为高强度PU聚氨酯面料,采用专有数控焊接技术焊接成型。整船刚性高、重量轻、抗冲击力强,并具有恶劣海况下优异的操纵性和稳定性。集成专用射距达50-90米的抽水/喷淋喷泵装置,配置泡沫等多种灭火剂,并可搭载专用担架,用以远高于消防拖船数倍的速度,对水上失火船只、岸边失火建筑实施*时间快速压制、扑救和对遇险人员实施快速救援。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消防艇

xiāo

fáng

tǐng

消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép