Bản dịch của từ 消防车 trong tiếng Việt

消防车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消防车 (Danh từ)

xiāo fáng chē
01

Xe cứu hỏa; xe chữa lửa; xe chữa cháy

配备各种消防工作必备机械器具,为抢救火灾及其它灾害而设计的汽车包括帮浦车、水箱车、化学车、云梯车、屈折车、排烟车、照明车、救护车及指挥车等亦称为'救火车'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xe cứu hoả

配备各种消防工作必备机械器具, 为抢救火灾及其它灾害而设计的汽车包括帮浦车、水箱车、化学车、云梯车、屈折车、排烟车、照明车、救护车及指挥车等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消防车

xiāo

fáng

chē

消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép