Bản dịch của từ 消靡 trong tiếng Việt

消靡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消靡 (Động từ)

xiāo mí
01

Tan rã, tản mát; tan loạn, không còn trật tự (thường chỉ quân đội hoặc đám đông bị thất trận/khủng hoảng rồi phân tán)

1.溃散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm tiêu tốn, tiêu mòn; giết (thời gian) (tương tự “tiêu mòn, tiêu hao”)

2.消磨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消靡

xiāo

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
靡不有初鲜克有终
靡丽
靡习
靡乱
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép