Bản dịch của từ 消黎花 trong tiếng Việt

消黎花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消黎花 (Danh từ)

xiāo lí huā
01

Từ lóng vùng Tô Hàng (Thượng Hải, Tô Châu, Hàng Châu) thời Minh–Thanh, chỉ “nhỏ” (vật nhỏ, lứa nhỏ); tương đương cách gọi mật ngữ, cổ xưa.

明清时苏杭地区的隐语,小的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消黎花

xiāo

huā

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
黎丘丈人
黎丘鬼
黎人
黎众
黎伯
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép