Bản dịch của từ 涉俗 trong tiếng Việt

涉俗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

涉俗 (Tính từ)

shè sú
01

Xử lý, can dự vào các việc thế tục/đời thường; lo liệu chuyện trần tục

1.处理世俗事务。

Ví dụ
02

Sai khiến, liên quan tới phong tục tầm thường; không tao nhã, mang tính trào lưu nhẹ và dễ dãi

2.涉及流俗;不典雅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涉俗

shè

Các từ liên quan

涉世
涉世未深
涉事
涉人
俗不可耐
俗不堪耐
涉
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【THIỆP】
Các biến thể:
㴇, 𣥿, 𣻣, 渉, 𣥩, 𣶵
Hình thái radical:
⿰,⺡,步
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨一丨一丨ノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép