Bản dịch của từ 涉禽类 trong tiếng Việt
涉禽类
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
涉禽类 (Danh từ)
【shè qín lèi】
01
Một nhóm chim sống ở vùng nước nông, chân và mỏ dài, thường lội nước bắt cá, tôm, côn trùng nước (ví dụ: diệc, hạc). (Hán-Việt: 'thiếp' = lội/đi qua; 'thực' = chim類)
鸟类的一个类群。翼强大,嘴、颈、脚和趾都较长,适于在浅水中涉行,捕食鱼、虾和水生昆虫等。如丹顶鹤、白鹭等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涉禽类
shè
涉
qín
禽
lèi
类
Các từ liên quan
涉世
涉世未深
涉事
涉人
涉俗
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
类丑
类举
类义
类乎
类书
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【THIỆP】
- Các biến thể:
- 㴇, 𣥿, 𣻣, 渉, 𣥩, 𣶵
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,步
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨一丨一丨ノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜓
赦
慴
䁯
灄
麝
㢵
䀹
䰥
欇
䤁
慑
滖
渼
漵
湵
清
浵
㴐
涄
滉
潋
㶘
㵷
衮
䓅
㛒
䢛
圂
恕
紡
𠊄
𠗣
㤽
狹
狾
涉及
干涉
交涉
跋涉
涉历
牵涉
涉嫌
涉外
涉足
涉猎
