Bản dịch của từ 涉趣 trong tiếng Việt
涉趣
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
涉趣 (Động từ)
【shè qù】
01
Có vẻ thú vị/đầy ý趣 (thường nói về cảnh sắc khiến người ta cảm thấy có duyên thú)
1.谓有意趣的。多指景色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đi ngắm cảnh, tìm thú vui thưởng ngoạn (Hán Việt: thiệp thú)
2.寻赏风景。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涉趣
shè
涉
qù
趣
Các từ liên quan
涉世
涉世未深
涉事
涉人
涉俗
趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【THIỆP】
- Các biến thể:
- 㴇, 𣥿, 𣻣, 渉, 𣥩, 𣶵
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,步
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨一丨一丨ノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜓
赦
慴
䁯
灄
麝
㢵
䀹
䰥
欇
䤁
慑
滖
渼
漵
湵
清
浵
㴐
涄
滉
潋
㶘
㵷
衮
䓅
㛒
䢛
圂
恕
紡
𠊄
𠗣
㤽
狹
狾
涉及
干涉
交涉
跋涉
涉历
牵涉
涉嫌
涉外
涉足
涉猎
