Bản dịch của từ 涎不痴 trong tiếng Việt

涎不痴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

涎不痴 (Động từ)

xián bù chī
01

Giả đần, giả ngây; làm bộ ngốc để đánh lừa hoặc tránh trách nhiệm (ví dụ:

装呆卖傻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涎不痴

xián

chī

Các từ liên quan

涎不答
涎利
涎吐
涎唾
涎水
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
涎
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【TIÊN】
Các biến thể:
㳄, 㳭, 㵪, 湺, 𠿢, 𣳧, 𣵤, 𣵿, 𣶙, 𣶚, 𣶛, 𣶜, 𣷜, 𣹺, 𨺘, 𣼞
Hình thái radical:
⿰,⺡,延
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丨一フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép