Bản dịch của từ 涏涏 trong tiếng Việt

涏涏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǐng

ㄊㄧㄥˇN/AN/AN/A

涏涏 (Tính từ)

tíng tǐng
01

Lấp lánh, sáng bóng; vẻ đẹp óng ánh (thường nói về đuôi chim hay vẻ sáng mượt)

光泽貌。《汉书.五行志中之上》:“成帝时童謡曰:‘燕燕尾涏涏﹐张公子﹐时相见……’其后帝为微行出游﹐常与富平侯张放俱称富平侯家人﹐过阳阿主作乐﹐见舞者赵飞燕而幸之﹐故曰‘燕燕尾涏涏’﹐美好貌也。”颜师古注:“涏涏﹐光泽貌也﹐音徒见反。”清金农《有忆》诗之一:“涏涏谁怜燕尾长﹐芹泥冷落已销香。”一说为小鸟张尾之貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涏涏

tǐng

涏
Bính âm:
【tǐng】【ㄊㄧㄥˇ】【ĐĨNH】
Hình thái radical:
⿰,氵,廷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丿一丨一乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép