Bản dịch của từ 涓人 trong tiếng Việt

涓人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

涓人 (Danh từ)

juān rén
01

Người hầu trong cung điện xưa, chuyên làm công việc quét dọn và phục vụ gần gũi bên trong cung.

古代宫中担任洒扫清洁的人。亦泛指亲近的内侍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涓人

juān

rén

Các từ liên quan

涓勺
涓吉
涓埃
涓埃之力
涓埃之功
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
涓
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
Các biến thể:
㳙, 鋗, 𧨜
Hình thái radical:
⿰,⺡,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép