Bản dịch của từ 涓彭 trong tiếng Việt

涓彭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

涓彭 (Danh từ)

juān péng
01

Tên gọi chung của hai vị tiên nhân cổ đại là Tuần Tử và Bành Tổ, những nhân vật truyền thuyết trong văn hóa Trung Hoa.

涓子﹑彭祖的并称。传说中的古代仙人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涓彭

juān

péng

Các từ liên quan

涓人
涓勺
涓吉
涓埃
涓埃之力
彭亨
彭侯
彭勃
彭尸
涓
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
Các biến thể:
㳙, 鋗, 𧨜
Hình thái radical:
⿰,⺡,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép