Bản dịch của từ 涓报 trong tiếng Việt

涓报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

涓报 (Danh từ)

juān bào
01

Sự đền đáp nhỏ bé, ít ỏi như giọt nước.

微小的报答。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涓报

juān

bào

Các từ liên quan

涓人
涓勺
涓吉
涓埃
涓埃之力
报丧
报书
涓
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
Các biến thể:
㳙, 鋗, 𧨜
Hình thái radical:
⿰,⺡,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép