Bản dịch của từ 涓毫 trong tiếng Việt

涓毫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juān

ㄐㄩㄢjuanthanh ngang

涓毫 (Danh từ)

juān háo
01

Rất nhỏ, rất ít, tí tẹo; thường dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé đến mức gần như không đáng kể

1.亦作“涓豪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một chút, rất nhỏ, rất ít ỏi, thường dùng để chỉ những thứ rất nhỏ bé, tầm thường, không đáng kể.

2.喻微末。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涓毫

juān

háo

Các từ liên quan

涓人
涓勺
涓吉
涓埃
涓埃之力
毫不
毫不介怀
毫不介意
毫不关心
涓
Bính âm:
【juān】【ㄐㄩㄢ】【QUYÊN】
Các biến thể:
㳙, 鋗, 𧨜
Hình thái radical:
⿰,⺡,肙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép