ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
涔旱
Bảng phân tích âm vị 涔
Cén
Lũ lụt và hạn hán cùng tồn tại hoặc luân phiên xảy ra; tình trạng thiên tai về nước (cả ngập lụt lẫn khô hạn).
涝灾与旱灾。
cén
涔
hàn
旱
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép