ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
涔水
Bảng phân tích âm vị 涔
Cén
Vũng nước do mưa đọng lại; nước tích sau mưa (từ Hán-Việt: 'tầm thủy' gợi hình ảnh nước đọng)
指雨后积水。
cén
涔
shuǐ
水
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép