Bản dịch của từ 涔灂 trong tiếng Việt
涔灂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cén | ㄘㄣˊ | c | en | thanh sắc |
涔灂 (Danh từ)
【cén zhuó】
01
Âm thanh nước bị cá quẫy hoặc nước dao động; vẻ nước nơi có cá bơi lởn vởn (bước sóng, tiếng khuấy nước).
游鱼出没貌。三国魏曹植《感节赋》:“见游鱼之涔灂﹐感流波之悲声。”一说﹐拨水声。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涔灂
cén
涔
zhuó
灂
Các từ liên quan
涔云
涔勺
涔旱
涔水
涔涔
灂灂
