Bản dịch của từ 涖 trong tiếng Việt
涖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
涖 (Danh từ)
【lì】
01
Rị; như 'rị mọ' lị; như 'lị (tới)'. (Động) Tới; đến nơi. ◎Như: lị quan 涖官 đến nơi làm quan; đáo nhậm. ◇Luận Ngữ 論語: Tri cập chi; nhân năng thủ chi; bất trang dĩ lị chi; tắc dân bất kính 知及之; 仁能守之; 不莊以涖之; 則民不敬 (Vệ Linh Công 衛靈公) Tài trí đủ (trị dân); biết dùng nhân đức giữ (dân); mà tới với dân không trang nghiêm; thì dân không kính.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
