Bản dịch của từ 涝疏旱溉 trong tiếng Việt
涝疏旱溉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lào | ㄌㄠˋ | l | ao | thanh huyền |
涝疏旱溉 (Động từ)
【lào shū hàn gài】
01
Điều đó có nghĩa là cây trồng cần được nạo vét và thoát nước khi gặp tình trạng ngập úng và cần được tưới khi gặp hạn hán - thoát nước hoặc tưới tiêu có mục tiêu (quản lý điều kiện nước trên đồng ruộng)
谓庄稼受涝应疏通,受旱应灌溉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涝疏旱溉
lào
涝
shū
疏
hàn
旱
gài
溉
Các từ liên quan
涝地
涝害
涝朝
涝洼地
涝涝
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
旱云
旱井
旱伞
旱作
溉导
溉汲
溉济
溉浸
溉灌
- Bính âm:
- 【lào】【ㄌㄠˋ】【LẠO】
- Các biến thể:
- 澇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,劳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨丶フフノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乐
唠
䜎
酪
𠄇
憦
澇
烙
樂
嫪
耢
嗠
泚
滓
漃
潝
汐
淟
沈
淡
滆
瀌
㶁
汢
脄
悟
竒
𠅝
㸸
㟒
䄷
积
冡
娠
㭡
衰
洪涝
内涝
涝灾
沥涝
排涝
涝害
防涝
抗涝
涝坝
旱涝保收
