Bản dịch của từ 涡轮增压器 trong tiếng Việt

涡轮增压器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

涡轮增压器 (Danh từ)

wō lún zēng yā qì
01

Bộ tăng áp tua bin

涡轮增压器实际上是一种空气压缩机,通过压缩空气来增加进气量。它是利用发动机排出的废气惯性冲力来推动涡轮室内的涡轮,涡轮又带动同轴的叶轮,叶轮压送由空气滤清器管道送来的空气,使之增压进入气缸。当发动机转速增大,废气排出速度与涡轮转速也同步增加,叶轮就压缩更多的空气进入气缸,空气的压力和密度增大可以燃烧更多的燃料,相应增加燃料量和调整发动机的转速,就可以增加发动机的输出功率了。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涡轮增压器

lún

zēng

涡
Bính âm:
【guō】【ㄍㄨㄛ, ㄨㄛ】【QUA, OA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,呙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép