Bản dịch của từ 涣然冰消 trong tiếng Việt

涣然冰消

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

涣然冰消 (Thành ngữ)

huàn rán bīng xiāo
01

Như băng tan ngày nắng, chỉ sự nghi ngờ, khó khăn nhanh chóng tan biến, được giải quyết dễ dàng

象冰冻遇热似的一下子消融。多比喻疑团、困难等很快消除。同“涣如冰释”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涣然冰消

huàn

rán

bīng

xiāo

Các từ liên quan

涣发
涣发大号
涣号
涣命
涣如冰释
然不
然且
然乃
然信
然则
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
涣
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép