Bản dịch của từ 润文使 trong tiếng Việt

润文使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rùn

ㄖㄨㄣˋrunthanh huyền

润文使 (Danh từ)

rùn wén shǐ
01

Chức quan chuyên lo việc biên soạn, tu chỉnh văn kiện (tương đương 'quan biên' thời phong kiến); Hán Việt: 'Nhuận văn sử' tức người làm cho văn văn mượt mà, chỉnh sửa văn bản.

即润文官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 润文使

rùn

wén

shǐ

使

Các từ liên quan

润下
润丽
润养
润利
润含
文丈
文不加点
文不对题
文丐
使下
使不得
使不的
使不着
使主
润
Bính âm:
【rùn】【ㄖㄨㄣˋ】【NHUẬN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,闰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶丨フ一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép