Bản dịch của từ 涨闷 trong tiếng Việt

涨闷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

涨闷 (Tính từ)

zhàng mèn
01

Cảm thấy đau tức, khó chịu do trong bụng hoặc ngực bị chèn ép (ví dụ: tức bụng, đau tức), tương tự “bức bí” hoặc “ức chế cơ thể”.

因身体内壁受压而产生不舒畅的感觉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涨闷

zhǎng

mèn

Các từ liên quan

涨价
涨停板
涨啮城郭
涨水
涨海
闷人
闷倦
闷叹
涨
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˇ, ㄓㄤˋ】【TRƯỚNG】
Các biến thể:
漲, 涱
Hình thái radical:
⿰,⺡,张
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一フノ一フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép