Bản dịch của từ 涪 trong tiếng Việt
涪
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
涪 (Từ chỉ nơi chốn)
【Fú】
01
Bồi Giang (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)
涪江,水名,在四川
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【Fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 𣷧
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,咅
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紼
黻
㜑
鴔
伏
袚
夫
葍
払
豧
拂
䞞
涠
湼
洠
㴠
渂
浫
㶊
浿
潨
湡
㳭
㵰
淥
萸
悻
硭
捭
訮
鄁
翇
逴
袺
𠕢
裈
涪陵
涪城
涪陵区
涪城区
