Bản dịch của từ 液体比重计 trong tiếng Việt
液体比重计
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
液体比重计 (Danh từ)
【yè tǐ bǐ zhòng jì】
01
Cái cân nổi đo tỷ trọng chất lỏng (ống thủy tinh hình trụ rỗng có thang số, đáy có quả cầu chứa chì hoặc thủy ngân), dùng để xác định tỉ trọng của dung dịch
用以测定液体比重的浮秤。以圆柱形玻璃空心体制成,上刻数字标度,下端有一玻璃球,球内装铁质小弹丸或水银。液体比重计在液体中沈至某一标度时,即可知所量液体之比重为该标度之数字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 液体比重计
yè
液
tǐ
体
bǐ
比
zhòng
重
jì
计
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 洂, 醳
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,夜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餣
鸈
𠄅
䥟
煠
圪
射
葉
䧨
㝣
㖡
擪
溎
灢
沶
滆
㳡
澽
灌
灕
澜
潟
泐
潆
悫
阇
猘
㨁
𠄚
梚
脝
偉
谎
蚼
脕
㟚
血液
液体
输液
浴液
乳液
液晶
唾液
精液
溶液
汁液
