Bản dịch của từ 液化煤 trong tiếng Việt
液化煤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
液化煤 (Danh từ)
【yè huà méi】
01
Than hóa lỏng (sản phẩm phân hủy/nhũ tương từ than, thường là chất rắn màu đen dạng thủy tinh ở nhiệt độ thường, gia nhiệt thành lỏng; dùng làm phụ gia phối than, chất kết dính hoặc làm sợi cacbon, than chì cao cấp)
由烟煤加氢热熔得到低硫、低灰的分解产物。常温时为玻璃状黑色固体,加热后成为流体。可作为高质量的配煤组分和黏结剂,也可加工成碳素纤维和高级石墨制品等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 液化煤
yè
液
huà
化
méi
煤
Các từ liên quan
液体
液体温度计
液体燃料
液化
液化石油气
化为泡影
煤仓
煤化
煤头
煤头纸
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 洂, 醳
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,夜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餣
鸈
𠄅
䥟
煠
圪
射
葉
䧨
㝣
㖡
擪
溎
灢
沶
滆
㳡
澽
灌
灕
澜
潟
泐
潆
悫
阇
猘
㨁
𠄚
梚
脝
偉
谎
蚼
脕
㟚
血液
液体
输液
浴液
乳液
液晶
唾液
精液
溶液
汁液
