Bản dịch của từ 液晶显示器 trong tiếng Việt
液晶显示器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
液晶显示器 (Danh từ)
【yè jīng xiǎn shì qì】
01
Màn hình tinh thể lỏng (loại màn hiển thị dùng lớp tinh thể lỏng để điều chỉnh ánh sáng; viết tắt LCD); dùng cho TV, màn máy tính, điện thoại
利用液晶对光会显示偏光的特性所制成的显示器。为英语Liquid Crystal Display的义译。可制成电视、电脑的显示幕。英文缩写为 LCD。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 液晶显示器
yè
液
jīng
晶
xiǎn
显
shì
示
qì
器
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 洂, 醳
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,夜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餣
鸈
𠄅
䥟
煠
圪
射
葉
䧨
㝣
㖡
擪
溎
灢
沶
滆
㳡
澽
灌
灕
澜
潟
泐
潆
悫
阇
猘
㨁
𠄚
梚
脝
偉
谎
蚼
脕
㟚
血液
液体
输液
浴液
乳液
液晶
唾液
精液
溶液
汁液
