Bản dịch của từ 液氧 trong tiếng Việt
液氧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
液氧 (Danh từ)
【yè yǎng】
01
Oxy lỏng — oxy được nén, làm lạnh đến trạng thái lỏng, màu xanh nhạt, dùng làm chất oxi hóa trong nhiên liệu tên lửa và trong một số chất nổ
一种苍白蓝色透明易动的磁性液体,经压缩气态氧制得,主要用于液氧炸药和在火箭推进剂中作氧化剂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 液氧
yè
液
yǎng
氧
Các từ liên quan
液体
液体温度计
液体燃料
液化
液化煤
氧割
氧化
氧化亚铜
氧化剂
氧化反应
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 洂, 醳
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,夜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餣
鸈
𠄅
䥟
煠
圪
射
葉
䧨
㝣
㖡
擪
溎
灢
沶
滆
㳡
澽
灌
灕
澜
潟
泐
潆
悫
阇
猘
㨁
𠄚
梚
脝
偉
谎
蚼
脕
㟚
血液
液体
输液
浴液
乳液
液晶
唾液
精液
溶液
汁液
