Bản dịch của từ 液雨 trong tiếng Việt
液雨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
液雨 (Danh từ)
【yè yǔ】
01
Mưa theo phong tục cổ (từ sau Lập Đông đến Tiểu Tuyết gọi là thời '入液'—gọi riêng các trận mưa trong kỳ này), còn gọi là “dược vũ”
旧俗以立冬后壬日为入液,至小雪为出液。此时之雨谓之“液雨”。又称“药雨”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 液雨
yè
液
yǔ
雨
Các từ liên quan
液体
液体温度计
液体燃料
液化
液化煤
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 洂, 醳
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,夜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餣
鸈
𠄅
䥟
煠
圪
射
葉
䧨
㝣
㖡
擪
溎
灢
沶
滆
㳡
澽
灌
灕
澜
潟
泐
潆
悫
阇
猘
㨁
𠄚
梚
脝
偉
谎
蚼
脕
㟚
血液
液体
输液
浴液
乳液
液晶
唾液
精液
溶液
汁液
