Bản dịch của từ 涵浸 trong tiếng Việt

涵浸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

涵浸 (Động từ)

hán jìn
01

Ngấm nước, thấm ướt, làm ẩm ướt hoặc làm mềm bằng cách ngâm trong nước hay chất lỏng.

1.浸渍,滋润。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ việc dùng nước để tưới tiêu, giúp đất đai hoặc cây trồng được ngấm nước, giống như thủy lợi tưới tiêu (涵浸).

2.指水利灌溉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ hiện tượng sóng lớn tràn ngập, nhấn chìm bãi biển hoặc vùng đất gần biển.

3.谓潮浪盖没海滩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涵浸

hán

jìn

Các từ liên quan

涵义
涵亮
涵今茹古
涵养
涵受
浸令
浸使
浸假
浸凌
涵
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
汵, 浛, 淊, 淦, 𣶬, 𣷉, 𣹢
Hình thái radical:
⿰,⺡,函
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép