Bản dịch của từ 涸鲋 trong tiếng Việt
涸鲋
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
涸鲋 (Thành ngữ)
【hé fù】
01
Đó là ẩn dụ cho những người đang gặp khó khăn, cần được giúp đỡ khẩn cấp; bất lực như con cá diếc khô ("cá diếc khô" thường được dùng để ám chỉ)
比喻处于困境中急待救援的人。。北周.庾信.拟咏怀诗二十七首之一:「涸鲋常思水,惊飞每失林。」
Ví dụ
02
涸辙之鲋里的“涸鲋”:指陷在干涸车辙中的鱼,比喻处境困窘、无路可走的人或事物(像被困住、绝境中的小生灵)。可联想为“旱井里的鱼”。
见「涸辙之鲋」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涸鲋
hé
涸
fù
鲋
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HẠC】
- Các biến thể:
- 𤃯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,固
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
渮
萂
合
紇
餄
敆
頜
鉌
毼
齕
䳚
鞨
溑
瀛
沁
滝
溰
瀡
沏
澶
㳦
汮
㴵
渙
釻
维
敐
续
釨
蚵
偾
䍆
紺
晝
率
掛
干涸
涸辙之鲋
涸泽而渔
濡沫涸辙
涸辙之鱼
