Bản dịch của từ 涼 trong tiếng Việt

Động từTính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

(Động từ)

liàng
01

Làm cho nguội bớt, hạ nhiệt độ của đồ nóng

把熱的東西放置一會兒,讓溫度降低。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(phương ngữ) đối xử lạnh nhạt, bỏ rơi, không quan tâm

〈方〉∶冷落,撇在一邊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giúp đỡ, hỗ trợ (tương tự như 'trợ giúp')

假借爲「倞」。輔佐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phơi đồ dưới gió cho khô (hiện đại viết là '')

把東西放在通風處使乾燥。今作「晾」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tin tưởng, thành thật, đúng sự thật (đồng nghĩa với '')

信,實。通「諒」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Xem thêm cách đọc liáng

另見liáng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

涼
Bính âm:
【liàng】【ㄌㄧㄤˋ】【LƯỢNG】
Các biến thể:
䣼, 凉, 晾
Hình thái radical:
⿰,⺡,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép