Bản dịch của từ 淈 trong tiếng Việt
淈
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | N/A | N/A | N/A |
淈 (Động từ)
【gǔ】
01
Khuấy đục, làm nước bùn trở nên đục ngầu (như câu “Thế nhân giai trọc, hà bất cổ kỳ tr泥 nhi dương kỳ ba?” – người đời đều đục, sao không khuấy bùn rồi làm sóng lên).
搅浑:“世人皆浊,何不~其泥而扬其波?”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm rối loạn, phá vỡ trật tự (ví dụ: sách chê bai lời dung tục làm rối pháp độ).
搞乱:“书恶淫辞之~法度也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(Nước) chảy thông, lưu thông (như ‘tiềm diễn chi sở cổ~’ – nơi nước chảy thông).
(水)流通:“潜演之所汩~。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Cạn kiệt, khô ráo (như ‘thủy quang quang hồ bất cổ tận’ – nước trong suốt không cạn kiệt).
枯竭:“其(指水)洸洸乎不~尽,似道”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
