Bản dịch của từ 淋洒 trong tiếng Việt
淋洒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lìn | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
淋洒 (Động từ)
【línsǎ】
01
Chất lỏng từ mép bình chảy ra, rơi vãi xung quanh.
液体从器皿边缘流出,洒落周围。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cố ý phun chất lỏng lên vật hoặc người, thường nói về việc tắm mưa hoặc té nước.
故意将液体喷洒在物体或人身上,多用于形容淋雨或泼水。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淋洒
lín
淋
sǎ
洒
Các từ liên quan
洒落
淋湿
泼洒
喷洒
洒水
- Bính âm:
- 【lìn】【ㄌㄧㄣˊ, ㄌㄧㄣˋ】【LÂM】
- Các biến thể:
- 痳, 𩱬, 霖, 淋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,林
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨ノ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疄
瀶
㷠
箖
霖
粦
璘
䚬
繗
燐
临
𠄈
獜
赁
轥
蔺
悋
䫰
躪
䗲
疄
膦
甐
恡
涣
㳘
港
滛
溻
灃
浡
沩
湂
㴕
湁
㴣
硖
㟛
涬
䋐
掲
盛
㲙
㧼
㴈
脷
㭴
婘
淋湿
淋雨
淋浴
淋漓
淋着
淇淋
淋巴
淋淋
淋漏
淋溲
淋病
过淋
