Bản dịch của từ 淋病 trong tiếng Việt

淋病

Danh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lìn

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

淋病 (Danh từ)

lìn bìng
01

Bệnh lậu; lậu

性病的一种, 病原体是淋病双球病菌,主要发生在尿道和生殖系统患者尿道发炎, 排尿疼痛,尿中带有脓血

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

淋病 (Từ chỉ nơi chốn)

lìn bìng
01

Đọc là [línbìng]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淋病

lìn

bìng

Các từ liên quan

淋头盖脑
淋尖踢斛
淋巴
淋巴系统
淋巴结
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
淋
Bính âm:
【lìn】【ㄌㄧㄣˊ, ㄌㄧㄣˋ】【LÂM】
Các biến thể:
痳, 𩱬, 霖, 淋
Hình thái radical:
⿰,⺡,林
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép