Bản dịch của từ 淒 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Giống chữ “”, nghĩa là lạnh buốt, thê lương, ảm đạm (như cảm giác mùa đông rét mướt khiến lòng người cũng thê lương)

同“凄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

淒
Bính âm:
【qī】【ㄑㄧㄥ】【THÊ】
Các biến thể:
凄, 𣷑
Hình thái radical:
⿰,⺡,妻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一フ一一丨フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép