Bản dịch của từ 淡荡 trong tiếng Việt

淡荡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋdanthanh huyền

淡荡 (Tính từ)

dàn dàng
01

Mô tả dòng nước uốn lượn chậm rãi; mở rộng: thong thả, nhàn nhã, rải rác, không rõ rệt (cảm giác lửng lờ, hòa nhã). Hán-Việt: ‘’ (đạm), ‘’ (đãng).

水迂回缓流貌。引申为和舒。犹含糊。犹散淡;悠闲自在。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淡荡

dàn

dàng

淡
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐẠM】
Các biến thể:
氮, 灩, 痰
Hình thái radical:
⿰,⺡,炎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép