Bản dịch của từ 淤溉 trong tiếng Việt

淤溉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yuthanh ngang

淤溉 (Động từ)

yū gài
01

Dùng nước chứa nhiều phù sa (bùn) để tưới ruộng, để lớp phù sa lắng lại cải tạo đất, bồi đắp, tăng độ phì nhiêu

引含有大量淤泥的水灌田,使淤泥沉淀,以改良土壤,增加肥力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淤溉

gài

Các từ liên quan

淤伤
淤土
淤垫
淤塞
淤泥
溉导
溉汲
溉济
溉浸
溉灌
淤
Bính âm:
【yū】【ㄩ】【Ứ】
Các biến thể:
𡌧, 瘀
Hình thái radical:
⿰,⺡,於
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép