Bản dịch của từ 淨 trong tiếng Việt
淨
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chēng | ㄔㄥ | N/A | N/A | N/A |
淨 (Tính từ)
【chēng】
01
Cũng như chữ “净” (sạch, tinh khiết), dễ nhớ vì “thành” là nơi sạch sẽ, không tạp chất
均同“净”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chēng】【ㄔㄥ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 㵾, 净, 凈, 埩, 浄, 瀞, 𤂅, 𩓞
- Hình thái radical:
- ⿰,水,爭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶丶ノフ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曔
胫
痙
䡖
競
弪
踁
静
净
鏡
徑
勁
饓
緽
赪
赬
竀
柽
鎗
朾
泟
爯
棦
牚
溫
汭
沱
㵽
滴
溁
泗
漘
泿
泧
涓
洃
𠋩
㥍
毫
绮
兝
䡎
勘
䅀
盒
䉽
孲
唱
