Bản dịch của từ 淩 trong tiếng Việt
淩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
淩 (Động từ)
【líng】
01
Chạy nhanh như gió, vượt qua nhanh chóng (như câu thành ngữ '冥淩浃行' mô tả hành động chạy vội vã).
奔驰;急行:“冥~浃行。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giống chữ '凌' (cùng nghĩa hoặc cách dùng).
同“凌”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ Lăng trong tiếng Việt.
姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
